Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mặt
Phần phía trước đầu gồm có mắt, mũi, miệng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈, 코, 입이 있는 머리의 앞쪽 부분.
Có lẽ mẹ giờ cũng đã có tuổi, nếp nhăn trên mặt tăng lên nhiều.
Bị bọn trẻ trêu chọc tinh quái, mặt thầy giáo đỏ ửng như củ cà rốt.
- 2
khuôn mặt
Toàn bộ hình dáng hay dáng vẻ của phần phía trước đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 머리 앞쪽 부분의 전체적인 생김새나 모습.
Gương mặt có phần lạnh lùng đó trông rất quen như đã gặp ở đâu đó.
Nhờ gương mặt dễ thương, Jisu đi đâu cũng được mọi người yêu mến.
- 3
thể diện, bộ mặt
Sự đánh giá, danh dự, thể diện, khuôn mặt được biết đến rộng rãi xung quanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주위에 널리 알려져 얻은 평판, 명예, 체면, 면목.
Sau khi chiêu đãi nhân viên, giám đốc Kim dường như được nở mày nở mặt.
Đã nói những lời nặng nề như thế thì Minjun còn mặt mũi nào mà xuất hiện ở đây nữa?
- 4
vẻ mặt, nét mặt
Vẻ mặt mà trạng thái tâm lý nào đó biểu hiện ra ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 심리 상태가 겉으로 드러난 표정.
Trước câu hỏi của tôi, bọn trẻ nhìn tôi với vẻ mặt như chẳng biết gì.
Bố hỏi tôi một cách nghiêm túc về con đường tương lai với gương mặt nghiêm nghị.