Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    cánh tay

    Phần cơ thể từ vai đến cổ tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어깨에서 손목까지의 신체 부위.

    • Em bé gối đầu lên tay mẹ ngủ say sưa.

    • Khi đi làm về, chồng tôi ôm một ôm đầy trái cây và bánh kẹo trên tay cho bọn trẻ.

  2. 2

    Bộ phận của máy móc có thể giang ra ngoài và di chuyển từ trái sang phải hay từ trên xuống dưới như cánh tay của con người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 팔처럼 본체에서 길게 뻗어 나가 상하나 좌우로 움직이는 기계의 부분.

    • Cánh tay của cần cẩu nâng vật nặng lên.

    • Thí nghiệm điều khiển cánh tay và bàn tay robot đã thành công.

2.Số từGốc Hán: 八bát

  1. 1

    tám

    Số cộng thêm một vào bảy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 칠에 일을 더한 수.

    • Mười trừ hai là tám.

    • Người đàn ông mang tám quả bóng đến và viết các số từ một đến tám.

3.Định từGốc Hán: 八

  1. 1

    tám

    Thuộc tám.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여덟의.

    • Tôi ăn kiêng ba tháng và đã giảm được tám ký.

    • Ở Hàn Quốc, trẻ em từ tám đến mười ba tuổi thường học tiểu học.

  2. 2

    tám

    Thuộc thứ tám.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 여덟 번째의.

    • Gia đình em tôi sống ở tòa số bảy, còn gia đình tôi ở tòa số tám, cạnh nhau.

    • Thầy chia lớp thành tám nhóm, tôi vào nhóm cuối cùng là nhóm tám.