Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 分明 히phân minh + 히
- 1
một cách rõ rệt, một cách rõ ràng
Hình ảnh hay âm thanh... không nhạt nhòa mà rõ ràng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 모습, 소리 등이 흐릿하지 않고 또렷하게.
Tôi nghe rõ ràng giọng ai đó gọi mình trong bóng tối.
Trời tuy âm u nhưng vẫn nhìn rõ mặt trời buổi sáng qua kẽ mây.
- 2
một cách rõ ràng, một cách tỏ rõ
Thái độ, mục tiêu... xác thực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 태도, 목표 등이 확실하게.
Chúng tôi đã nói rõ lập trường sẽ không đối thoại chừng nào đối phương chưa thay đổi thái độ.
Tôi đã vạch ranh giới rõ ràng giữa việc công và việc tư để không ảnh hưởng đến công việc.
- 3
một cách rõ ràng, một cách chắc chắn
Sự việc nào đó chắc chắn xác thực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 사실이 틀림이 없이 확실하게.
Vụ tai nạn lần này rõ ràng là cố ý vậy mà kẻ gây ra vẫn nói chỉ là sơ suất.
Nếu bố mẹ biết tôi nói dối thì chắc chắn sẽ không để yên cho tôi.