Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
bụng
Bộ phận trên cơ thể của người hay động vật, từ dưới ngực đến phần trên chân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸에서, 가슴 아래에서 다리 위까지의 부분.
Bị đau bụng nên tôi nằm sấp, áp bụng xuống sàn nhà ấm.
Mẹ tôi mổ bụng gà, nhồi gạo nếp vào trong rồi nấu món gà hầm sâm.
- 2
bụng, ổ bụng
Nơi có nội tạng để tiêu hóa thức ăn như dạ dày, ruột…, trong cơ thể người hay động vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸에서 음식을 소화시키는 위장, 창자 등의 내장이 있는 곳.
Ăn no cái bụng đói xong, chúng tôi bắt đầu thấy buồn ngủ.
Họ từ chối món ăn tôi mời, bảo rằng khi nào bụng xẹp bớt thì sẽ ăn sau.
- 3
dạ con
Bộ phận chứa thai nhi trong cơ thể phụ nữ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여성의 몸에서 아이가 들어서는 부분.
Jisu mang song thai nên bụng to hơn hẳn các bà bầu khác.
Mang thai được năm tháng, bụng cô ấy cũng bắt đầu to dần lên.
- 4
phần bụng
Phần ở giữa của đồ vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 가운데 부분.
Mẹ tôi tìm thấy dưới tủ ngăn kéo một con búp bê bị rách bụng, rỗng ruột.
Chai cola này có phần thân lõm vào nên dễ cầm.
2.Danh từ
- 1
tàu, thuyền, xuồng, ghe
Phương tiện giao thông chuyên chở con người và đồ vật và đi lại trên mặt nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건을 싣고 물 위를 다니는 교통수단.
Do bão lớn nên đã hai ngày tàu thuyền không thể ra khơi.
Trên biển lúc rạng sáng chỉ có một chiếc thuyền câu mực thắp đèn bồng bềnh.
3.Danh từ
- 1
quả lê
Trái cây hình tròn, vỏ màu vàng nhạc, bên trong màu trắng ngà, nhiều nước và ngọt, thường có vào mùa thu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 껍질은 누렇고 속은 희며 즙이 많고 단맛이 나는, 가을에 나는 둥근 과일.
Trong các loại trái cây, tôi thích nhất là lê vì mọng nước và ngọt.
Vào mùa thu, các loại trái cây như táo và lê được ưa chuộng làm quà.
4.Danh từGốc Hán: 倍bội
- 1
gấp nhiều lần
Bằng sự hợp lại hai lần của một lượng hay một số nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수나 양을 두 번 합한 만큼.
Trong vòng một năm, vật giá đã tăng gấp đôi.
Người ta phát hiện giá hàng nhập khẩu cao gấp đôi giá ở nước xuất xứ.
- 2
lần
Đơn vị đếm số lượng hợp lại mấy lần của một lượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수량을 몇 번 합친 수량을 나타내는 단위.
Sửa máy tính xong, tốc độ Internet đã nhanh gấp ba lần.
Dù là cùng một mảnh đất nhưng tùy theo mục đích sử dụng mà giá đất có khi chênh nhau đến mấy chục lần.