Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

머리

đầu, thủ

Danh từ

  1. 1

    đầu, thủ

    Phần phía trên cổ bao gồm tất cả các phần có tóc và khuôn mặt của người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 몸에서 얼굴과 머리털이 있는 부분을 모두 포함한 목 위의 부분.

    • Tôi ngả đầu xuống sàn nằm nghỉ một lát.

    • Khác với hươu cái không có sừng, trên đầu hươu đực mọc một cặp sừng.

  2. 2

    đầu óc

    Năng lực suy nghĩ và phán đoán.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생각하고 판단하는 능력.

    • Yi Yulgok từ nhỏ đã rất thông minh.

    • Anh ấy thông minh nên điều gì nghe một lần cũng không bao giờ quên.

  3. 3

    tóc, đầu tóc

    Lông mọc ở đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 머리에 난 털.

    • Tôi đã nhuộm mái tóc đen thành màu vàng.

    • Anh ấy nói thích con gái tóc dài hơn tóc ngắn.

  4. 4

    thủ lĩnh, thủ trưởng, người đứng đầu, đầu sỏ

    Người trở thành đại diện trong tập thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 단체에서 대표가 되는 사람.

    • Ai cũng nóng lòng muốn làm người đứng đầu tổ chức.

    • Dù nhóm lớn hay nhỏ, khi đã ở vị trí đứng đầu thì tất phải gánh trách nhiệm nặng nề.