Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

사태

satae[사태]Trung cấp · TOPIK II

tình huống, tình trạng, hoàn cảnh

Danh từGốc Hán: 事態sự thái

  1. 1

    tình huống, tình trạng, hoàn cảnh

    Tình hình diễn biến của sự việc hay trạng thái của sự việc xảy ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이 되어 가는 상황이나 벌어진 일의 상태.

    • Chính phủ tuyên bố sẽ huy động mọi biện pháp chính sách để giải quyết tình hình.

    • Các quan chức chính phủ túc trực hai mươi bốn giờ để phòng tình huống bất trắc.