Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    miệng

    Phần từ môi đến cổ họng, là cơ quan ăn thức ăn và phát ra tiếng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹고 소리를 내는 기관으로 입술에서 목구멍까지의 부분.

    • Khi mệt mỏi tích tụ, đôi khi trong miệng bị viêm.

    • Ông cho đầy thức ăn vào miệng rồi nhai nhóp nhép.

  2. 2

    môi

    Phần thịt đỏ và mềm bao xung quanh miệng của người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 입 주위를 둘러싸고 있는 붉고 부드러운 살.

    • Mùa đông khô hanh nên môi hay bị nứt nẻ.

    • Bạn trai hôn lên trán tôi rồi lên xe buýt.

  3. 3

    miệng ăn

    Số người ăn thức ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 먹는 사람의 수.

    • Chú đến ở cùng nên nhà thêm một miệng ăn.

    • Nhà tôi đông miệng ăn nên mẹ nấu nhiều đồ ăn.

  4. 4

    mồm miệng

    (cách nói ẩn dụ) Lời người ta nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사람이 하는 말.

    • Yu-min nổi tiếng là chỉ giỏi nói mồm chứ chẳng làm gì cả.

    • Chị tôi ăn nói rất giỏi nên về khoản cãi nhau bằng miệng thì không ai địch nổi.