Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 疑心nghi tâm
- 1
sự nghi ngờ, lòng nghi ngờ
Tâm trạng thấy không chắc chắn hoặc không tin được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불확실하게 여기거나 믿지 못하는 마음.
Nếu thật sự yêu ai đó thì phải từ bỏ những nghi ngờ vô căn cứ về người đó.
Anh ta đa nghi đến mức thái quá, thậm chí không mấy tin lời của gia đình mình.