Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
trên
Phía cao hơn so với tiêu chuẩn nào đó. Hoặc phía cao hơn so với mức trung bình.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기준보다 더 높은 쪽. 또는 중간보다 더 높은 쪽.
Tiếng mưa xối xả như muốn xuyên thủng mái nhà làm phía trên đầu ồn ào.
Chúng tôi xắn quần lên quá đầu gối rồi ngâm chân xuống suối.
- 2
trên
Đỉnh hoặc nơi gần đỉnh của cái dài và cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길고 높은 것의 꼭대기나 꼭대기에 가까운 곳.
Tôi trèo lên ngọn cây hái quả hồng cuối cùng còn sót lại.
Bọn trẻ buộc lưới lên đầu một cây sào dài rồi đi bắt côn trùng.
- 3
trên
Bề mặt bằng phẳng hay lớp vỏ của sự vật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것의 겉면이나 평평한 표면.
Khi tôi mở cửa bước vào phòng thì trên giường đã gọn gàng sạch sẽ.
Seung-gyu bước lên sân khấu rồi bắt đầu hát hướng về phía Jisu.
- 4
tầng lớp trên, cấp trên
Phía người có địa vị, chức vụ cao hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신분, 지위 등이 더 높은 쪽.
Tôi xin thông báo một số nội dung được truyền đạt từ cấp trên.
Cuộc cải cách này là cuộc cải cách từ trên xuống dưới do tầng lớp thượng lưu dẫn dắt.
2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 位vị
- 1
hạng, vị trí, cấp bậc
Đơn vị chỉ đẳng cấp, ngôi bậc, thứ tự.
Định nghĩa tiếng Hàn: 등급이나 등수를 나타내는 단위.
Tôi đang tập luyện với mục tiêu lọt vào top ba trong cuộc thi bơi.
Vận động viên năm ngoái còn không lọt nổi top mười thì năm nay đã giành chức vô địch.