Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 要求yêu cầu
- 1
sự yêu cầu, sự đòi hỏi
Việc đòi hỏi cái cần thiết hoặc cái cần phải được nhận
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요하거나 받아야 할 것을 달라고 청함.
Yêu cầu cần có không gian nghỉ ngơi của nhân viên đã được chấp nhận nên phòng nghỉ đã ra đời.
Một trong những yêu cầu của người dân là lắp đèn đường ở những con hẻm tối.