Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

한마디

hanmadi[한마디]Trung cấp · TOPIK IILời nói

một lời, lời tóm gọn

Danh từ

  1. 1

    một lời, lời tóm gọn

    Lời ngắn gọn và đơn giản.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 짧고 간단한 말.

    • Vai diễn đầu tiên của diễn viên này là một vai phụ không có lấy một câu thoại.

    • Nói tóm lại, câu chuyện của họ là hãy chôn vùi quá khứ.