Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trước, phía trước, đằng trước
Phía hay nơi đang hướng tới.
Định nghĩa tiếng Hàn: 향하고 있는 쪽이나 곳.
Trên sạp trước hiệu sách có bày những tạp chí được ưa chuộng.
Không được đỗ xe trước gara này.
- 2
trước
Nơi đứng đầu trong thứ tự hay dãy dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 차례나 늘어선 줄에서 앞서는 곳.
Vị tướng đứng ở hàng đầu dẫn dắt binh lính hành quân.
Những người thổi kèn đứng ở hàng đầu tiên trong đoàn diễu hành quân nhạc.
- 3
trước, trước đây
Thời gian đã trôi qua.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이미 지나간 시간.
Chương này đưa ra lập luận dựa trên câu chuyện đã lấy làm ví dụ ở phần trước.
Đội xuất phát trước chúng tôi đã đến đích trước và chuẩn bị bữa tiệc.
- 4
trước mắt
Thời gian đang đến gần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다가올 시간.
Công ty chúng tôi dự đoán tương lai và dồn sức vào nghiên cứu phát triển vật liệu mới.
Khi có tàu điện ngầm, khu vực này trong tương lai sẽ càng phát triển hơn.