Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đánh lộn, cãi vã
Gây gổ để thắng bằng lời nói hay sức lực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 힘으로 이기려고 다투다.
Hồi nhỏ, anh tôi và tôi thường cãi nhau giành đồ chơi.
Khu chung cư của chúng tôi thiếu chỗ đỗ xe nên thỉnh thoảng hàng xóm lại cãi nhau vì chuyện đỗ xe.
- 2
thi đấu
Cạnh tranh để phân định hơn kém trong trận đấu...
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기 등에서 더 낫고 못함을 가리기 위해 경쟁하다.
Mong các tuyển thủ hãy thi đấu hết mình vì danh dự của nhà trường.
Người dân đã vỗ tay nồng nhiệt chào đón đội tuyển quốc gia trở về sau khi thi đấu tốt với đối thủ.
- 3
tranh đấu
Nỗ lực để chiến thắng hay khắc phục cái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 이겨 내거나 극복하기 위해 노력하다.
Sau khi bố làm ăn thất bại, gia đình tôi đã phải vật lộn với cái nghèo.
Vì cơn bão bất ngờ, ngư dân đã phải vật lộn với sóng lớn để đánh cá.
- 4
phấn đấu
Nỗ lực để đạt được hay thực hiện điều nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 얻거나 이루기 위해 노력하다.
Bị sa thải bất công, trưởng phòng Kim đang vất vả đấu tranh với công ty để được trở lại làm việc.
Nhờ tổ tiên đã chiến đấu và giành thắng lợi vì tự do mà ngày nay chúng ta được hưởng tự do như thế này.