Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

어렵다

eoryeopda[어렵따]Sơ cấp · TOPIK INăng lực

khó, khó khăn

Tính từ

  1. 1

    khó, khó khăn

    Làm phức tạp hoặc vất vả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하기가 복잡하거나 힘이 들다.

    • Trong bài kiểm tra toán, Jisu làm đúng hết trừ một câu khó.

    • Bệnh viện nói rằng ca phẫu thuật bố tôi sắp làm là ca khó nên sẽ mất nhiều thời gian.

  2. 2

    khó khăn, nan giải

    Nhiều việc khó khăn hoặc nan giải.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 곤란한 일이나 고난이 많다.

    • Sau khi bố mẹ qua đời, Min-jun đã trải qua tuổi thiếu niên khó khăn một mình.

    • Thi tuyển dụng trượt, lại chia tay người yêu, dạo này Min-jun đang trải qua giai đoạn rất khó khăn.

  3. 3

    khó hiểu

    Hiểu lời nói hay bài viết không dễ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글을 이해하기가 쉽지 않다.

    • Những luận văn khó hiểu thì Jisu đọc đi đọc lại hai ba lần.

    • Giáo sư Kim dùng nhiều từ ngữ khó trong giờ học nên sinh viên không hiểu lắm.

  4. 4

    khó khăn, cực nhọc

    Vì nghèo nên cuộc sống khổ sở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가난해서 살기가 고생스럽다.

    • Từ khi bố nghỉ việc vì bệnh, gia đình tôi sống rất khó khăn.

    • Chú tôi sống chật vật bằng khoản trợ cấp sinh hoạt chính phủ cấp hằng tháng.