Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수행

sự hoàn thành, sự thực hiện

Danh từGốc Hán: 遂行toại hành

  1. 1

    sự hoàn thành, sự thực hiện

    Sự làm việc theo suy nghĩ hoặc kế hoạch.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 생각하거나 계획한 대로 해냄.

    • Công ty mỗi năm đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên để định mức lương.

    • Ban tổ chức cho rằng nếu không có sự cố gì thì việc thực hiện lịch trình hội chợ sẽ không có vấn đề.