Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: ball pen
- 1
bút bi
Dụng cụ viết có hòn bi sắt nhỏ ở đầu viết, khi viết hòn bi xoay theo để tiết ra mực.
Định nghĩa tiếng Hàn: 펜 끝의 작은 철 구슬이 펜의 움직임에 따라 돌면서 잉크를 내어 쓰도록 된 필기도구.
Vết bút bi đứa bé vẽ bậy trên tường không xóa được nên trông rất bẩn.
Khi ghi chép vào vở, tôi viết những nội dung quan trọng bằng bút bi xanh.