Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 番 째phiên + 째
- 1
thứ
Từ thể hiện thứ tự hoặc số lần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 차례나 횟수를 나타내는 말.
Sổ tiết kiệm nằm trong ngăn kéo thứ ba của tủ.
Nhân dịp sinh nhật lần thứ sáu mươi bảy của ông, cả nhà tụ họp ăn cơm.