Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    tỏi

    Loại củ có nhiều tép tròn nhỏ tạo thành dạng tròn, có mùi vị độc đáo, thường được dùng làm gia vị hay món ăn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 통통한 작은 덩이 여러 쪽이 둥근 모양을 이루고 있고, 독특한 냄새가 있어 양념과 반찬에 널리 쓰이는 채소.

    • Seung-gyu khi ăn thịt lúc nào cũng cho tỏi vào gói rau ăn kèm.

    • Mẹ trộn rau chwinamul với tỏi băm, dầu mè và nước tương cho tôi.