Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

창가

cạnh cửa sổ

Danh từGốc Hán: 窓 가song + 가

  1. 1

    cạnh cửa sổ

    Chỗ gần hay bên cạnh cửa sổ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 창문과 가까운 곳이나 옆.

    • Tôi bước tới bên cửa sổ và nhìn ra ngoài.

    • Mẹ đang ngồi ở chỗ cạnh cửa sổ, sưởi nắng và ngắm cảnh bên ngoài.