Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 除去trừ khứ
- 1
sự khử, sự trừ khử, sự thủ tiêu
Việc loại bỏ đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 없애 버림.
Mẹ xịt nước thơm để khử mùi nhà vệ sinh.
Bác sĩ nói với tôi rằng cần phải loại bỏ chất thải tích tụ trong cơ thể.