Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trứng gà
Trứng do gà đẻ ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 닭이 낳은 알.
Em tôi lúc nào cũng thích ăn trứng gà lòng đào.
Jisu mang theo một quả trứng luộc và một cốc sữa làm đồ ăn nhẹ.