Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 鷄卵kê noãn
- 1
trứng gà
Trứng của con gà.
Định nghĩa tiếng Hàn: 닭의 알.
Trứng luộc chín hẳn trong nước sôi được gọi là trứng chín kỹ.
Vào buổi sáng bận rộn, nhiều người ăn tạm bằng quả trứng ốp la rán trong chảo tráng dầu.