Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 汽車驛khí xa dịch
- 1
ga tàu hoả, ga xe lửa
Nơi lên đi và xuống tàu hoả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기차를 타고 내리는 장소.
Vào dịp lễ tết, ga tàu đông nghịt người về quê.
Đoàn tàu chúng tôi đi chạy mấy tiếng đồng hồ rồi dừng lại ở một ga nhỏ ở quê.