Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 進行tiến hành
- 1
sự tiến triển
Sự tiến lên phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 나아감.
Seunggyu đi bộ theo hướng di chuyển của mọi người.
Qua ngã tư rồi vào làn đi thẳng thì có thể di chuyển mà không bị tắc.
- 2
sự tiến hành
Việc liên tục làm việc…
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 등을 계속해서 해 나감.
Trái với lo lắng, sự kiện diễn ra suôn sẻ nên thật may mắn.
Tiến độ thi công đường liên tục bị chậm trễ nên sự bất bình của người dân ngày càng tăng.