Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 行政hành chính

  1. 1

    hành chính

    Sự xử lý các công việc công theo quy định hoặc quy tắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 규정이나 규칙에 의하여 공적인 일들을 처리함.

    • Vì sự việc đó mà năng lực hành chính của trưởng phòng Kim bị đem ra bàn tán.

    • Máy tính giúp xử lý công việc hành chính một cách hiệu quả.

  2. 2

    hành chính

    Sự lãnh đạo và quản lý đất nước của chính phủ theo pháp luật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정부가 법률에 따라 행하는 통치 행위.

    • Yumin phụ trách công việc hành chính tiếp nhận đơn thư của người dân ở tòa thị chính.

    • Chính phủ đã bố trí về địa phương những công chức giàu kinh nghiệm hành chính và am hiểu tình hình khu vực.