신혼여행
du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 新婚旅行tân hôn lữ hành
- 1
du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
Chuyến du lịch sau khi kết thúc hôn lễ, trở thành vợ chồng và cùng đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼식을 마치고 부부가 되어 함께 가는 여행.
Jisu nói sau này kết hôn muốn đi tuần trăng mật ở châu Âu.
Vừa đi tuần trăng mật về, họ liền đến chào hỏi các bậc bề trên của hai bên gia đình.