Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 行爲hành vi
- 1
hành vi
Hành động mà con người thực hiện có chủ ý.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 의지를 가지고 하는 짓.
Thầy giáo đã xử phạt nghiêm khắc những học sinh có hành vi bạo lực trong trường.
Cơ sở bán thuốc lá và rượu cho thanh thiếu niên đã bị báo cảnh sát vì hành vi phạm pháp.