Chữ Hán 理 – âm Hàn 리
11 nét
리Lý
- Âm Hàn
- 리
- Âm Hán Việt
- Lý, Lí
- Nghĩa (tiếng Anh)
- logic, arrangement, reason
Từ tiếng Hàn có chữ 理 (19)
- 이유理由lý dolý do
- 요리料理liệu lýnấu ăn, nấu nướng
- 이해理解lý giảisự lý giải, sự hiểu
- 정리整理chỉnh lísự sắp xếp, sự dọn dẹp
- 요리사料理師liệu lý sưđầu bếp
- 관리管理quản lýsự quản lý
- 이론理論lý luậnlý luận
- 무리無理vô lýsự quá sức, sự quá mức
- 처리處理xử lýsự xử lí
- 대리代理đại lýsự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
- 수리修理tu lýsự sửa chữa
- 논리論理luận lýluận lý, logic
- 심리心理tâm lýtâm lý
- 원리原理nguyên línguyên lí
- 이성理性lý tínhlý tính
- 논리적論理的luận lý đíchsự phù hợp về logic
- 조리調理điều lýđiều dưỡng
- 이념理念lý niệmý niệm
- 총리總理tổng lýthủ tướng