Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 理由lý do
- 1
lý do
Nguyên do hay căn cứ mà kết quả nào đó được phát sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 결과가 생기게 된 까닭이나 근거.
Anh ấy tạm thời nghỉ việc ở công ty vì lý do sức khỏe.
Ji-su nổi giận là vì đều có lý do chính đáng cả.
- 2
lý do, cớ
Sự viện cớ hay biện minh để không chịu trách nhiệm việc đã xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어진 일을 책임지지 않기 위해 하는 핑계나 변명.
Anh ta viện đủ mọi lý do chỉ để tìm cách trốn việc.
Khi thầy hỏi tại sao đến muộn, Seung-gyu viện cớ là gặp tai nạn trên đường.