Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 料理liệu lý
- 1
nấu ăn, nấu nướng
Chế biến thành thức ăn từ các nguyên liệu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식을 만듦.
Tôi đang học nấu ăn để cho con ăn những món ngon hơn.
Người phụ nữ ấy nấu ăn giỏi nên thường mời bạn bè đến để nấu ăn cùng.
- 2
món ăn
Thức ăn được làm ra do việc nấu nướng từ các nguyên liệu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재료를 잘 갖추어 만든 음식.
Nhìn những món ăn bày trên bàn, tôi bất giác chảy nước miếng.
Món chính, đầu tiên là món cá được dọn ra, tiếp theo là món thịt bò.
- 3
điều khiển, xoay chuyển
(lời nói thông tục) Xử lý việc hay con người nào đó thuần thục theo ý muốn.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 어떤 일이나 사람을 자신이 원하는 대로 능숙하게 처리함.
Những người thân cận tổng thống đang định tùy ý thao túng chính sách kinh tế của đất nước.
Người đàn ông biết rõ phải xử lý những người phản đối mình như thế nào.