Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

논리

nolli[놀리]Trung cấp · TOPIK II

luận lý, logic

Danh từGốc Hán: 論理luận lý

  1. 1

    luận lý, logic

    Nguyên lí hoặc quá trình suy nghĩ phù hợp với lí trí và phán đoán đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바르게 판단하고 이치에 맞게 생각하는 과정이나 원리.

    • Thầy giáo bảo hãy đọc nhiều sách để suy nghĩ cho hợp logic.

    • Jisu viết bài rất mạch lạc, logic nên tôi có thể dễ dàng hiểu nội dung.

  2. 2

    logic

    Quan hệ mang tính quy luật giữa các sự vật hay lí trí bên trong sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물 속의 이치나 사물 간의 법칙적인 관계.

    • Anh ấy đặt logic kinh tế lên hàng đầu khi giải quyết mọi vấn đề.

    • Logic cá lớn nuốt cá bé, mạnh thì sống yếu thì chết, cũng được áp dụng trong quan hệ giữa các doanh nghiệp.

  3. 3

    Logic học

    Ngành học nghiên cứu về phương pháp và hình thức của suy nghĩ nhằm nhận thức và phán đoán đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 바르게 판단하고 인식하기 위한 생각의 형식과 방법 등을 연구하는 학문.

    • Anh tôi giỏi toán nên cũng thích cả môn logic học.

    • Logic học cũng nằm trong số các môn bắt buộc của khoa triết học.