Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 理性lý tính
- 1
lý tính
Năng lực phán đoán và suy nghĩ hợp logic với nền tảng tri thức và giá trị đúng đắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 올바른 가치와 지식을 가지고 논리에 맞게 생각하고 판단하는 능력.
Người đàn ông bị kích động như mất hết lý trí, gào thét và lồng lộn.
Đang bị cảm xúc chi phối, tôi lấy lại lý trí và bình tĩnh nắm bắt tình hình.
2.Danh từGốc Hán: 異性
- 1
giới tính khác, khác giới
Giới tính khác đối với nam là nữ, đối với nữ là nam.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남성에게는 여성, 여성에게는 남성으로 다른 성별.
Để bày tỏ tình yêu với người khác giới, chúng ta viết thư hoặc thường xuyên gọi điện.
Lên cấp hai, Minjun bắt đầu quan tâm đến bạn khác giới, dạo này cậu ấy chú ý đến cách ăn mặc hẳn lên, chắc để gây ấn tượng với các bạn nữ.