Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

대리

sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ

Danh từGốc Hán: 代理đại lý

  1. 1

    sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ

    Sự xử lí công việc thay cho người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람을 대신하여 일을 처리함.

    • Seunggyu nghỉ làm nên tôi đã làm thay cho cậu ấy.

    • Giải thưởng lần này do người con trai nhận thay người cha đã quá cố.

  2. 2

    dae-ri, phó trưởng phòng, trợ lí trưởng phòng

    Chức vụ giữa nhân viên bình thường và trưởng phòng trong công ty. Hoặc người ở chức vụ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 회사에서 일반 사원과 과장 사이에 있는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.

    • Chồng tôi được thăng chức lên trợ lý trưởng phòng chỉ một năm sau khi vào công ty.

    • Trưởng nhóm đã chỉ cho trợ lý trưởng phòng Kim bí quyết xử lý công việc hiệu quả.

  3. 3

    chức vụ thay thế, người thay thế

    Chức vụ làm thay nhiệm vụ của chức vụ khác trong tổ chức như công ty. Hay người ở chức vụ đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 회사 등의 조직에서 다른 직위의 직무를 대신하는 직위. 또는 그 직위에 있는 사람.

    • Mẹ tôi là giáo sư đại học, sau khi làm phó hiệu trưởng thì được bổ nhiệm làm quyền hiệu trưởng.

    • Vì phó giám đốc đột ngột nhập viện, trưởng phòng Kim phải đảm nhận vị trí quyền phó giám đốc.