Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

심리

simni[심니]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tâm lý

Danh từGốc Hán: 心理tâm lý

  1. 1

    tâm lý

    Trạng thái của ý thức hay sự lay chuyển tình cảm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음의 움직임이나 의식의 상태.

    • Trạng thái tâm lý của con người thường được thể hiện qua hành động.

    • Lý do có nhiều quần áo rồi mà vẫn muốn quần áo mới là vì tâm lý muốn khác biệt bản thân.

  2. 2

    tâm lý

    Ngành học nghiên cứu trạng thái tình cảm hay hành động của con người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람과 동물의 마음의 상태나 행동을 연구하는 학문.

    • Bạn tôi học chuyên ngành tâm lý thấy vất vả khi phải học thuộc nhiều thuật ngữ tâm lý.

    • Jisu học tâm lý ở đại học, sau khi tốt nghiệp đang làm chuyên viên tư vấn.