-는 만큼
Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
Ý nghĩa
- 1
như, bằng, tương xứng
Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
- 2
nên
Cấu trúc thể hiện vế trước là căn cứ hay lý do của vế sau.
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 이유나 근거임을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Có vẻ kết quả thi tương xứng với công sức học.
Khoa học kỹ thuật phát triển bao nhiêu thì cuộc sống con người càng tiện lợi bấy nhiêu.
Jisu tiết kiệm tiền tiêu vặt bao nhiêu thì tiền tiết kiệm tăng bấy nhiêu nên cô ấy thấy rất đáng.
Bố luôn nói rằng nỗ lực bao nhiêu thì sẽ thành công bấy nhiêu.
Jisu à, sao con không ăn hết bữa tối mà để thừa?
Con ăn bao nhiêu thì tăng cân bấy nhiêu nên phải giảm lượng ăn.
Công ty Seunggyu làm việc cả cuối tuần nên trả lương cao hơn tương ứng.