-기 위해서
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -기 위해서 · -기 위한
Cấu trúc thể hiện ý đồ hay mục đích thực hiện việc nào đó.
Ý nghĩa
- 1
để, nhằm
Cấu trúc thể hiện ý đồ hay mục đích thực hiện việc nào đó.
어떤 일을 하는 목적인 의도를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Để gặp bạn, tôi đã đến gần nhà bạn.
Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn.
Yeongsu đến thư viện mỗi tuần một lần để mượn sách.
Dạo này anh tập thể dục chăm hẳn nhỉ.
Tôi thấy cần phải tập thể dục để giữ sức khỏe.
Tất cả chúng ta đều phải nỗ lực để giảm lượng rác thải.
Chính phủ đang chuẩn bị phương án để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thanh niên.