Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)려고

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -려고 · -으려고

Vĩ tố liên kết thể hiện có ý đồ hay tham vọng sẽ thực hiện hành động nào đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    định

    Vĩ tố liên kết thể hiện có ý đồ hay tham vọng sẽ thực hiện hành động nào đó.

    어떤 행동을 할 의도나 욕망을 가지고 있음을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    sắp

    Vĩ tố liên kết thể hiện sự chuyển biến sắp xảy ra hoặc sự biển đổi của trạng thái.

    곧 일어날 움직임이나 상태의 변화를 나타내는 연결 어미.

  3. 3

    định

    (cách nói hạ thấp phổ biến) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện sự nghi ngờ hay hỏi ngược lại về tình huống cho sẵn nào đó.

    (두루낮춤으로) 어떤 주어진 상황에 대하여 의심이나 반문을 나타내는 종결 어미.

Câu ví dụ

  • Tôi đi ngủ sớm để dậy sớm.

  • Tôi giơ tay để đặt câu hỏi.

  • Yeongsu đến thư viện mỗi tuần một lần để mượn sách.

  • Cậu đang tìm gì mà kỹ thế?

    Mình đang tìm điện thoại để gọi điện.

  • Tàu sắp khởi hành.

  • Mới tháng hai mà hoa đã sắp nở.