Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)면서

Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -면서 · -으면서

Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.

Ý nghĩa

  1. 1

    vừa...vừa

    Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên cùng xảy ra.

    두 가지 이상의 동작이나 상태가 함께 일어남을 나타내는 연결 어미.

  2. 2

    mà, song

    Vĩ tố liên kết thể hiện hai động tác hay trạng thái trở lên có quan hệ đối lập với nhau.

    두 가지 이상의 동작이나 상태가 서로 대립되는 관계에 있음을 나타내는 연결 어미.

Câu ví dụ

  • Tôi vừa đi bộ trên phố vừa ngắm nghía chỗ này chỗ kia.

  • Trong cuộc đời, tôi đã thất bại hết lần này đến lần khác, và nhờ đó tôi đã có thể thành công.

  • Hôm nay không hiểu sao số tiền tiêu vặt bố cho khiến tôi vừa thấy áy náy vừa thấy biết ơn hơn.

  • Jisu trải qua cuối tuần, lúc thì gọi điện với bạn, lúc thì đọc báo.

  • Không biết rõ mà đừng có làm ra vẻ biết!

  • Có những việc dù biết sẽ hối hận mà vẫn cứ làm.