-(으)러
Sơ cấp · TOPIK IĐuôiCác dạng: -러 · -으러
Vĩ tố liên kết thể hiện mục đích của động tác đi hoặc đến.
Ý nghĩa
- 1
để
Vĩ tố liên kết thể hiện mục đích của động tác đi hoặc đến.
가거나 오거나 하는 동작의 목적을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Bỗng nhiên bạn bè đến nhà chơi.
Mẹ đã ra chợ một lát để mua trái cây.
Seunggyu đã ra trung tâm thành phố để xem phim với bạn bè.
Cậu đi đâu đấy?
Ừ. Mình đến thư viện mượn sách.
Ngày mai tôi định đến bệnh viện để khám sức khỏe.
Giờ ăn trưa tôi định đi ăn mì kalguksu, anh có đi cùng không?