Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-(으)ㄹ래요

Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ래요 · -을래요

(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện ý định của bản thân định làm việc gì đó sau này hoặc hỏi ý người nghe về việc đó.

Ý nghĩa

  1. 1

    sẽ

    (cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện ý định của bản thân định làm việc gì đó sau này hoặc hỏi ý người nghe về việc đó.

    (두루높임으로) 앞으로 어떤 일을 하려고 하는 자신의 의사를 나타내거나 그 일에 대하여 듣는 사람의 의사를 물어봄을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Tôi sẽ nghỉ ở nhà.

  • Con muốn đi chợ cùng mẹ.

  • Bữa tối hôm nay để tôi chuẩn bị.

  • Thấy anh đổ mồ hôi chắc là nóng lắm, anh uống chút nước ép không?

  • Ngày mai đi leo núi, anh muốn xuất phát lúc mấy giờ?

  • Ông muốn ngủ ở phòng nào ạ?