-(으)ㄹ게요
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ게요 · -을게요
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc mà người nói thể hiện ý định hoặc hứa hẹn với người nghe sẽ thực hiện hành động nào đó.
Ý nghĩa
- 1
sẽ
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc mà người nói thể hiện ý định hoặc hứa hẹn với người nghe sẽ thực hiện hành động nào đó.
(두루높임으로) 말하는 사람이 어떤 행동을 할 것을 듣는 사람에게 약속하거나 의지를 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tôi đến nơi là sẽ gọi điện cho anh ngay.
Từ nay em sẽ giữ lời hứa đàng hoàng.
Việc dọn phòng của con thì con sẽ tự lo.
Con có đang làm đúng theo kế hoạch đặt ra hồi đầu năm không?
Dạ không. Từ tháng này con sẽ thực hiện theo kế hoạch ạ.
Từ giờ con sẽ ăn cơm đúng giờ.
Trước khi ra ngoài con sẽ đóng cửa cẩn thận.