Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-아/어 있다

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -아 있다 · -어 있다 · -여 있다

Cấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.

Ý nghĩa

  1. 1

    đang

    Cấu trúc thể hiện trạng thái mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.

    앞의 말이 나타내는 상태가 계속됨을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Xuân đến, trên cành cây chồi non đã nhú lên lúc nào không hay.

  • Mọi người đều đã đi, người còn ở lại chẳng có mấy.

  • Ghế nào cũng có khách ngồi nên không còn chỗ để ngồi.

  • Mình sẽ đi trước, cậu cũng nhanh đến nhé.

    Ừ. Biết rồi. Mình theo ngay.

  • Vì trận mưa buổi sáng nên mặt đất vẫn còn ướt.

  • Bộ quần áo mới mua hôm qua vẫn còn dán nhãn giá.