Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

열리다

yeollida[열리다]Sơ cấp · TOPIK I

được mở ra

1.Động từ

  1. 1

    được mở ra

    Những thứ vốn bị đóng hay khóa lại được mở hay tháo ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 닫히거나 잠겨 있던 것이 트이거나 풀리다.

    • Tôi tra chìa vào ổ khóa rồi xoay, ổ khóa mở ra cạch một tiếng.

    • Cửa thang máy từ từ mở ra và nhiều người ùa ra khỏi thang máy.

  2. 2

    được mở

    Buổi họp mặt hay buổi họp được bắt đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모임이나 회의가 시작되다.

    • Tuần cuối tháng này, triển lãm của một họa sĩ nổi tiếng sẽ được tổ chức ở nhà văn hóa.

    • Trận giao hữu giữa hai trường dự kiến diễn ra vào trưa thứ Bảy tới tại sân trường chúng tôi.

  3. 3

    được mở, được mở cửa

    Một ngày hoạt động buôn bán được bắt đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루의 영업이 시작되다.

    • Đã muộn nên trên phố hầu như không còn quán ăn nào mở cửa.

    • Chợ sáng sớm mở cửa nên từ sáng tinh mơ đã tấp nập người mua kẻ bán.

  4. 4

    được mở ra

    Cơ hội hay điều kiện quan trọng của một việc nào đó được chuẩn bị mới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일의 중요한 기회나 조건이 새롭게 마련되다.

    • Với sự ra đời của Internet, một giai đoạn mới đã mở ra cho ngành công nghiệp thông tin toàn cầu.

    • Cuộc khởi sự của tướng Lee thành công, mở ra một thời đại mới mang tên Joseon cho đất nước này.

2.Động từ

  1. 1

    kết trái, đơm quả

    Trái cây được đơm trên cành.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 열매가 나뭇가지에 맺히다.

    • Trên cây hồng, những quả hồng trĩu cành trông thật ngon mắt.

    • Năm nay thời tiết tốt nên cây ăn quả nào cũng sai trĩu quả.