Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngồi
Đặt trọng lượng cơ thể vào mông ở trạng thái giữ thẳng thân trên rồi đặt cơ thể lên nền hoặc đồ vật khác
Định nghĩa tiếng Hàn: 윗몸을 바로 한 상태에서 엉덩이에 몸무게를 실어 다른 물건이나 바닥에 몸을 올려놓다.
Bố đang ngồi trên ghế sô-pha xem tivi.
Mẹ bảo con mang đệm ngồi ra cho khách ngồi.
- 2
đậu, đỗ
Động vật biết bay hoặc máy bay hạ xuống nơi nhất định rồi đặt cơ thể lên vật khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 날아다니는 동물이나 비행기 등이 일정한 곳에 내려 자기 몸을 다른 물건 위에 놓다.
Buổi sáng, chim đậu trên cành cây hót líu lo.
Con bướm vàng đậu trên bông hoa một lát rồi bay lên trời.
- 3
toạ lạ, đặt, để
Toà cao ốc hay ngôi nhà chọn vị trí ở nơi hoặc hướng nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건물이나 집 등이 일정한 방향이나 장소에 자리를 잡다.
Gian sarangbang này quay về hướng nam nên đón nhiều nắng.
Hai cửa hàng cùng ngành nằm đối diện nhau và cạnh tranh với nhau.
- 4
ngồi ở, ngồi lên
Chiếm chức vụ hay vị trí nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지위나 자리를 차지하다.
Vị nghị sĩ đó được tổng thống bổ nhiệm và ngồi vào chức vụ cao.
Người ngồi vào ghế giám đốc lần này là một thanh niên trẻ ở độ tuổi ba mươi.