-(으)ㄹ 줄 알다/모르다
Sơ cấp · TOPIK ICụm ngữ phápCác dạng: -ㄹ 줄 · -을 줄
Cấu trúc thể hiện năng lực hay phương pháp sẽ thực hiện việc nào đó.
Ý nghĩa
- 1
biết cách, không biết cách
Cấu trúc thể hiện năng lực hay phương pháp sẽ thực hiện việc nào đó.
어떤 일을 할 방법이나 능력을 나타내는 표현.
- 2
(biết, không biết) rằng
Cấu trúc thể hiện việc biết hoặc không biết về sự việc hay trạng thái nào đó.
어떤 사실이나 상태에 대해 알고 있거나 모르고 있음을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Seunggyu biết nói tiếng Nhật.
Jisu hoàn toàn không biết uống rượu.
Con tôi vẫn chưa biết viết chữ.
Cậu biết bơi không?
Không. Mình sợ nước nên không bơi được.
Tôi không ngờ người đó là phụ nữ.
Em không ngờ lại gặp thầy ở đây.