Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    đứng

    Người hay động vật đặt chân trên nền và làm cơ thể thẳng đứng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 바닥에 발을 대고 몸을 곧게 하다.

    • Con người là loài động vật duy nhất có thể đứng và đi bằng hai chân.

    • Tổng thống đứng ở giữa, hai bên là chủ tịch và phó chủ tịch Quốc hội.

  2. 2

    dựng đứng, dựng thẳng

    Cái đang rủ xuống trở nên thẳng đứng hướng lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 처져 있던 것이 똑바로 위를 향하여 곧게 되다.

    • Nghe thấy tiếng động từ đâu đó, tai con cún dựng đứng lên.

    • Với đôi mắt cuốn hút và sống mũi cao thẳng, ai nhìn cũng thấy anh ấy là mỹ nam.

  3. 3

    quyết định, định bụng

    Kế hoạch, sự quyết tâm hay lòng tự tin... có được nên tâm được định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계획이나 결심, 자신감 등이 생겨 마음이 정해지다.

    • Cuối cùng tôi đã quyết tâm rời khỏi nơi này.

    • Jisu vẫn chưa quyết được nên làm việc gì.

  4. 4

    sắc, bén

    Cái cùn trở nên sắc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무딘 것이 날카롭게 되다.

    • Mài con dao bếp vào đá thì lưỡi dao lại sắc trở lại.

    • Họ cầm con dao có lưỡi sắc lạnh đe dọa tôi.