Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

나뭇가지

namutgaji[나무까지]Trung cấp · TOPIK IIBộ phận thực vật

nhánh cây, cành cây

Danh từ

  1. 1

    nhánh cây, cành cây

    Những cành nhỏ mọc ra từ các nhánh ở thân cây lớn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나무의 큰 줄기에서 여러 갈래로 뻗어 나간 가는 줄기.

    • Con diều mắc vào ngọn cành cây, đung đưa qua lại trong gió.

    • Bọn trẻ lấy gậy dài gõ gõ vào cành cây để hái quả trên cây.