Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 許諾▽hứa nặc
- 1
sự cho phép
Việc đồng ý để ai đó làm việc đang đề nghị (yêu cầu).
Định nghĩa tiếng Hàn: 요청하는 일을 하도록 들어줌.
Mỗi lần đi tiểu, tù nhân đều phải được cai ngục cho phép.
Vừa được cho phép đi du lịch là Minjun xếp hành lý ngay.