Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 退職thoái chức
- 1
sự nghỉ việc
Việc lùi khỏi chức vụ hay công việc hiện tại.
Định nghĩa tiếng Hàn: 현재의 직업이나 직무에서 물러남.
Sau khi nghỉ hưu, tôi đã dùng tiền trợ cấp thôi việc để mở nhà hàng.
Ông Kim sắp kết thúc sự nghiệp và chuẩn bị nghỉ hưu.