Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 減少giảm thiếu
- 1
sự giảm bớt, sự cắt giảm
Việc lượng hay số giảm sút. Hoặc sự giảm bớt lượng hay số.
Định nghĩa tiếng Hàn: 양이나 수가 줄어듦. 또는 양이나 수를 줄임.
Dịch vụ thiếu thân thiện của nhân viên cửa hàng đã dẫn đến việc doanh thu sụt giảm.
Ở một số quốc gia, hiện tượng dân số giảm đang xảy ra do tỷ lệ sinh thấp.